viết chì

viết chì

Tôi dùng viết chì để vẽ một bức tranh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bút chì: "viết chì" cách gọi trong phương ngữ (thường dùngmiền Nam Việt Nam) để chỉ cây bút lõi than chì, dùng để vẽ hoặc viết.
    • Dụng cụ viết: "viết chì" còn có thể hiểu đồ dùng để viết, tương tự như bút bi hay bút mực, nhưng đặc điểm có thể tẩy xóa được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Em mua một cây viết chì để làm bài tập vẽ. (Em mua một cây bút chì để làm bài tập vẽ.)
    • Viết chì dễ tẩy hơn viết mực. (Bút chì dễ xóa hơn bút mực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viết chì màu": bút chì nhiều màu sắc, thường dùng trong hội họa.

    • Bộ viết chì màu này 12 màu khác nhau. (Bộ bút chì màu này 12 màu khác nhau.)
  • "viết chì kim": bút chì lõi nhỏ, có thể bấm để đẩy ngòi ra.

    • Viết chì kim thường được dùng để viết chữ nhỏ. (Bút chì kim thường được dùng để viết chữ nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bút chì (danh từ): từ phổ thông, đồng nghĩa với "viết chì" trong phương ngữ.

    • Tôi cần một cây bút chì để kẻ lề. (Tôi cần một cây bút chì để kẻ lề.)
  • Chì (danh từ): kim loại màu xám, thành phần chính trong lõi bút chì.

    • Lõi viết chì được làm từ than chì trộn với đất sét. (Lõi bút chì được làm từ than chì trộn với đất sét.)
Từ đồng nghĩa
  • Bút chì: từ phổ thông, chỉ cùng một loại dụng cụ.
  • Bút vẽ: thường dùng để chỉ bút chì dùng trong mỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Viết chì vẽ phác: hành động vẽ nhanh, sơ lược bằng bút chì.
    • Họa sĩ dùng viết chì vẽ phác bức tranh trước khi màu. (Họa sĩ dùng bút chì phác thảo bức tranh trước khi màu.)